Tin Khuyến mại
VDC tặng 20% trị giá tài khoản Fone1718

Khách hàng có thể sử dụng thẻ Fone1718 từ bất kỳ máy điện thoại cố định hoặc di động của VNPT (mạng VinaPhone và Mobifone) để liên lạc trong nước, gọi quốc tế tới đến 233 quốc gia, vùng lãnh thổ. Mức cước từ 1500đ/phút (Mỹ, Canada, Trung quốc, Singapore, Hồng Kông, TháiLan… và phần lớn các hướng cố định trên thế giới), và từ 680đ/phút – 1090đ/phút khi gọi trong nước. Ngoài ra, khách hàng đi du lịch và công tác tại Mỹ, Canada, Trung Quốc, Hồng Kông, Hàn quốc, Nhật Bản, Malaysia có thể sử dụng tính năng roaming của Fone1718 để liên lạc ở nước ngoài.

Mỗi thẻ Fone1718 sẽ có một mã pin bao gồm 12 chữ số, khách hàng chỉ cần bấm 1718*12chữ sốmãPIN để đăng ký lần đầu. Với những lần gọi tiếp theo, khách hàng chỉ cần bấm 1718 trước cách gọi thông thường. Thông qua tổng đài tự động miễn phí 18001260, khách hàng có thể tạo nhóm số điện thoại dùng chung, quản lý toàn bộ thông tin tài khoản.

Ngoài ra, khách hàng có thể mua thẻ qua tin nhắn, chuyển tiền từ tài khoản sim sang tài khoản Fone1718 và đặc biệt khách hàng hoàn toàn chủ động chuyển tiền từ tài khoản Fone1718 của mình cho số thuê bao di động của VNPT có cùng nhu cầu sử dụng dịch vụ Fone1718…

Chi tiết xem tại website www.fone1718.vn hoặc tổng đài hỗ trợ dịch vụ 18001260

Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 8
  • 9
  • 7
  • 3
  • 6
  • 8
Hôm nay295
Hôm qua583
Tuần này4239
Tháng này11328
Tất cả897368
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động