Tin quốc tế
Thị trường femtocell phát triển mạnh trong phân khúc khách hàng doanh nghiệp

Báo cáo cũng cho thấy rằng mặc dù các dịch vụ dành cho hộ gia đình chiếm phẩn lớn các triển khai femtocell, nhưng thị trường đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong phân đoạn khách hàng doanh nghiệp. Theo đó gần 1/3 các triển khai femtocell hiện nay dành cho các dịch vụ doanh nghiệp.

Hiện nay có 19 triển khai femtocell trên toàn cầu so với con số 9 vào cùng kỳ năm ngoái. Trong đó, có 6 triển khai doanh nghiệp, hai triển khai ở khu vực thành thị (Vodafone Qatar và Telefonica Tây Ban Nha và một ở nông thôn của SoftBank Nhật Bản). Điều đó cho thấy các nhà khai thác không chỉ hạn chế cung cấp dịch vụ cho hộ gia đình. Các dịch vụ femtocell dành cho doanh nghiệp tập trung vào thị trường doanh nghiệp giá trị cao, những nơi công cộng như các khu vực đô thị nơi mà họ muốn nâng cao dung lượng, và các khu vực nông thôn nơi mà vùng phủ mạng không mang lại giá trị kinh tế.
 
Trong quý 4/2010, công nghệ femtocell đã có nhiều bước tiến quan trọng. Ngoài các mô hình giúp tăng vùng phủ sóng, các thiết kế femtocell được kết nối USB có nguồn thấp hứa hẹn mở ra những cơ hội mới cho các nhà khai thác dịch vụ.
 
Ông Dimitris Mavrakis, chuyên gia phân tích tại Informa Telecoms & Media nhấn mạnh trong khi các triển khai femtocell cho hộ gia đình vẫn tiếp tục phát triển chúng ta đang thấy những thay đổi trên toàn bộ thị trường khi các nhà khai thác nhận ra công nghệ này có thể mở rộng và phát triển trong các phân đoạn thị trường doanh nghiệp, nông thôn và thành thị. Các ứng dụng doanh nghiệp đang nhanh chóng trở thành một thành phần của tất cả các triển khai femtocell. Ngoài ra, các nhà khai thác đã bắt đầu triển khai femtocel ở khu vực thành thị để giải quyết những thách thức về vùng phủ sóng, và các thiết kế ngoài trời cho khu vực nông thôn cũng có thể tạo ra cuộc cách mạng trong việc phát triển thị trường,
 
Theo Informa Telecoms & Media, thị trường femtocell sẽ có sự tăng trưởng đáng kể trong vài năm tới, và đạt khoảng 49 triệu điểm truy cập femtocell (FAP) vào năm 2014 với 114 triệu người dùng di động truy cập vào các mạng di động thông qua femtocell.
 
Sự phát triển của ngành công nghiệp femtocell cũng được phản ánh qua số lượng thành viên tham gia Diễn đàn Femto, với con số hiện nay là 74 nhà cung cấp thiết bị và 61 nhà khai thác di động với hơn 1,71 tỷ thuê bao di động trên toàn thế giới, và chiếm 33% tổng số thuê bao di động toàn cầu.
Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 1
  • 0
  • 8
  • 0
  • 2
  • 8
  • 9
Hôm nay152
Hôm qua576
Tuần này909
Tháng này7611
Tất cả1080289
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động