Tin quốc tế
2010: 1,6 tỉ máy cầm tay đầu cuối đã được tiêu thụ
 Trong năm 2010, thị phần của Nokia lại tiếp tục bị giảm 7,5% so với năm 2009 không chỉ bởi sự chậm chân của nhà cung cấp này so với các đối thủ khác trong lĩnh vực smartphone mà phần nào do sự phát triển rất mạnh mẽ của các dòng máy điện thoại thương hiệu nhỏ và các dòng điện thoại chưa có thương hiệu (chủ yếu xuất xứ từ Trung Quốc). Riêng trong lĩnh vực smartphone, Nokia đã để mất 6,7% thị phần trong năm 2010.
Nhờ danh tiếng vốn có và việc kết hợp bán máy đầu cuối kèm theo các gói dịch vụ trả trước, doanh số bán hàng của RIM đạt 47,5 triệu máy trong năm 2010, tăng gần 40% sản lượng so với năm 2009. Đặc biệt trong quý 4, mức tiêu thụ máy điện thoại di động của nhà sản xuất này tăng vọt ở một số quốc gia như: Indonexia, Anh, Hà Lan.
 Đạt mức tăng trưởng ấn tượng nhất là Apple với hơn 46,6 triệu máy bán ra trong năm 2010, tăng 87,2% so với năm 2009. Sự tăng trưởng này là do chính sách mở rộng thị trường và tính độc đáo của sản phẩm. Hiện Apple đã hợp tác với khoảng 185 nhà cung cấp dịch vụ trên toàn thế giới. Với chính sách phân phối của mình, Apple đã khuyến khích các nhà mạng cạnh tranh về giá cước cũng như các gói dịch vụ, khiến chi phí để sở hữu máy đầu cuối giảm xuống gần tương đương với các loại smartphone khác.
Smartphone vẫn đang tập trung vào những đối tượng khách hàng thu nhập cao, và chất lượng mạng lưới của nhà cung cấp dịch vụ có thể đáp ứng được đầy đủ những tính năng ứng dụng của chiếc máy đầu cuối này. Tây Âu và Bắc Mỹ chiếm tới già nửa số lượng máy smartphone được tiêu thụ trong năm 2010, nâng mức thâm nhập smartphone của các thị trường này lên gần 50%.
Company
2010 Units
2010 Market Share (%)
2009 Units
2009 Market Share (%)
Symbian
111,576.7
37.6
80,878.3
46.9
Android
67,224.5
22.7
6,798.4
3.9
Research In Motion
47,451.6
16.0
34,346.6
19.9
iOS
46,598.3
15.7
24,889.7
14.4
Microsoft
12,378.2
4.2
15,031.0
8.7
Total
296,646.6
100.0
172,376.1
100.0
 Symbian vẫn là Hệ điều hành được sử dụng nhiều nhất cho smartphone dù thị phần đã giảm đi đáng kể so với năm 2009. Android đã chinh phục được nhiều dòng smartphone mới như Desire range, Incredible and EVO (HTC), Galaxy S (Samsung), Droid X, Droid 2 (Motorola)… tăng thị phần lên gần 6 lần. Điều này đã giúp Android leo lên vị trí thứ 2 thay thế cho RIM. Việc phân phối rộng rãi trên nhiều thị trường của iPhone 4 đã giúp hệ điều hành iOS của Apple giữ được 16% được thị phần thị trường.
TH (Theo Gartner)
Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 1
  • 0
  • 8
  • 4
  • 0
  • 8
  • 1
Hôm nay72
Hôm qua563
Tuần này1315
Tháng này11403
Tất cả1084081
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động