Tin bưu chính
Tăng tối thiểu 30% việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính

Thực hiện Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích, năm 2017, Sở Thông tin và Truyền thông đã phối hợp cùng Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Văn phòng UBND tỉnh, Bưu điện tỉnh và các sở, ban, ngành tham mưu UBND tỉnh ban hành Quyết định số 1499/QĐ-UBND ngày 10/5/2017 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh với 942 thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. Đồng thời, thực hiện công khai trên cổng thông tin điện tử tỉnh, trang thông tin cải cách hành chính tỉnh, trang thông tin điện tử của các đơn vị nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp theo dõi, tra cứu thông tin.

    Bên cạnh đó, công tác thông tin tuyên truyền cũng được đẩy mạnh trên các phương tiện thông tin đại chúng. Công tác bồi dưỡng và tập huấn cho nhân viên bưu chính về quy trình nghiệp vụ có liên quan đến việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC các lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công thương, Y Tế, Thông tin và Truyền thông, Lao động Thương binh và Xã hội, Ngoại vụ, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư đã được Bưu điện tỉnh phối hợp với các sở, ngành có liên quan quan tâm triển khai.

    Năm 2017, việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích được thực hiện thông qua bưu cục cấp 1, 2, 3 và điểm Bưu điện Văn hóa xã; Trung tâm Hành chính công tỉnh, Tổng đài Dịch vụ công 1022, bộ phận “Một cửa” cấp huyện với số lượng hồ sơ tiếp nhận và phát trả kết quả TTHC (2 chiều) là 579 hồ sơ, số lượng hồ sơ trả kết quả TTHC (1 chiều) là 307.871 hồ sơ, chiếm tỷ lệ khoảng 28% so với tổng số hồ sơ TTHC được tiếp nhận và giải quyết.


Bưu điện tỉnh tiếp nhận yêu cầu tại Trung tâm Hành chính công tỉnh

    Theo kế hoạch cải cách hành chính của tỉnh, năm 2018, đảm bảo tỷ lệ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính phải tăng tối thiểu 30% so với năm 2017. 


Nhân viên Bưu điện trả kết quả giải quyết TTHC tại nhà

TN
Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 9
  • 3
  • 2
  • 3
  • 5
  • 6
Hôm nay27
Hôm qua651
Tuần này3288
Tháng này13151
Tất cả932356
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động