Tin bưu chính
Nộp phạt vi phạm giao thông qua bưu điện- Hãy gọi ngay 1022

Không cần đến kho bạc nộp phạt hay đến trụ sở cảnh sát để lấy lại giấy tờ bị tạm giữ, từ 29.12 bạn có thể nộp phạt vi phạm giao thông qua bưu điện, nhận lại giấy tờ tại nhà. Ngoài ra, bạn cũng có thể nộp hồ sơ - nhận kết quả TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.

Ngày 29/12/2017, Công an tỉnh Đồng Nai và Bưu điện tỉnh đã ký kết thỏa thuận hợp tác cung cấp dịch vụ tiếp nhận hồ sơ - phát trả kết quả và thu nộp hộ tiền xử phạt, chuyển trả giấy tờ bị tạm giữ trong lĩnh vực giao thông qua dịch vụ bưu chính công ích.

Đây là một dịch vụ vô cùng tiện lợi cho người vi phạm giao thông, đặc biệt là những trường hợp gặp khó khăn về khoảng cách địa lý hoặc không có thời gian.

Cụ thể, nếu chọn nộp phạt qua bưu điện, người vi phạm đăng ký dịch vụ nộp hộ tiền xử phạt với bưu điện tại nhà hoặc đến bưu cục gần nhất để đăng ký và nộp tiền (bao gồm tiền phạt và phí dịch vụ bưu điện).

Khi nhận được tiền nộp phạt, CSGT sẽ chuyển phát giấy tờ tạm giữ cho người vi phạm sẽ theo phương thức ưu tiên. Bưu điện Việt Nam sẽ đảm bảo chuyển phát nhanh chóng, chính xác, an toàn tới tận tay người nhận.

Người vi phạm giao thông tại các trung tâm tỉnh, thành sẽ nhận lại tất cả giấy tờ trong vòng tối đa hai ngày, đối với các huyện và tỉnh, thành khác là 3-5 ngày.

​Quy trình nộp phạt vi phạm hành chính giao thông qua dịch vụ bưu chính

1. Lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh: Cấp lại, sửa đổi, bổ sung, trình báo mất hộ chiếu phổ thông

2. Lĩnh vực quản lý kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự: Cấp/ cấp đổi/ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

3. Lĩnh vực khiếu nại, tố cáo: Giải quyết khiếu nại về Quyết định hành chính, hành vi hành chính, tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân

Chỉ PHÁT TRẢ TẠI NHÀ đối với hồ sơ các thủ tục:

1. Cấp, cấp đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân;

2. Đăng ký cấp, cấp đổi, cấp lại biển số xe; Sang tên xe, di chuyển xe đi tỉnh...

CHỈ CẦN GỌI ĐẾN TỔNG ĐÀI (0251) 1022, đăng ký dịch vụ tiếp nhận hồ sơ - phát trả qua dịch vụ bưu điện để được hướng dẫn thêm!

Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 9
  • 6
  • 2
  • 0
  • 0
  • 4
Hôm nay160
Hôm qua640
Tuần này1572
Tháng này7797
Tất cả962004
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động