Tin bưu chính
Chất lượng chuyển phát thư thường quốc tế trên hệ thống Continuous Testting

Năm 2013, Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam sẽ tiến hành kiểm tra các luồng mới có sản lượng trao đổi tương đối cao để có cái nhìn bao quát hơn về chất lượng chuyển phát thư thường quốc tế đi/đến.

 

Với thư quốc tế chiều đi, tỷ lệ đạt chuẩn về thời gian chuyển phát toàn trình J+5 theo yêu cầu của UPU đạt không cao. Tổng Công ty đã triển khai khảo sát thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế chiều đi từ 23/3/2013 đến 9/4/2013 và xác định thời gian xử lý của Bưu Điện Việt Nam từ khi nhận gửi đến khi đóng chuyến thư đi khỏi Bưu cục ngoại dịch Hà Nội trung bình là 2,28 ngày.

Với thư quốc tế chiều đến, tỷ lệ đạt chuẩn về thời gian chuyển phát toàn trình J+5 theo khuyến nghị của UPU đạt cao hơn chiều đi tuy nhiên thời gian chuyển phát toàn trình trung bình vẫn còn dài. Tổng Công ty đã triển khai khảo sát thời gian xử lý tại nước gửi đối với thư quốc tế chiều đến từ 23/3/2013 đến 9/4/2013 và xác định một số thông số như: thời gian xử lý tại nước Áo trung bình là 5,25 ngày, tại Nga là 7,37 ngày. Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế chiều đến của Bưu chính Việt Nam là khoảng từ 1,59 ngày đến 2,4 ngày.

Năm 2013, Tổng Công ty tiếp tục mời các cộng tác viên có địa chỉ nhận và gửi thư tại Thành phố Hà Nội tham gia kiểm tra chất lượng chuyển phát thư thường quốc tế đi/đến trên hệ thống Continuous Testing. Đối với chiều đi, TTKTVC Hà Nội đóng chuyến thư thẳng đi Nga và Phần Lan, với các thư gửi đi Áo phải chuyển qua TTKTVC Hồ Chí Minh. Đối với chiều đến, TTKTVC Hà Nội  nhận các chuyến thư trực tiếp từ Áo và Nga về, với các thư gửi từ Phần Lan về phải trung chuyển qua TTKTVC Hồ Chí Minh.

Hồng Hạnh
 

 Kết quả kiểm tra chất lượng thư thường quốc tế trên hệ thống Continous Testing Quý I/2013

Luồng gửi

Thời gian toàn trình trung bình (ngày)

Tỷ lệ % đạt chuẩn J+5

Tổng số thư gửi

Áo – Việt Nam

6,84

40,6

32

Việt Nam - Áo

8,61

8,3

36

Phần Lan – Việt Nam

8,93

3,2

31

Việt Nam – Phần Lan

7,17

18,0

39

Nga – Việt Nam

9,77

4,5

22

Việt Nam – Nga

Không có dữ liệu

Phương pháp tính: không kể thứ 7, CN  và ngày lễ

Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 1
  • 1
  • 1
  • 0
  • 1
  • 5
  • 6
Hôm nay43
Hôm qua496
Tuần này1595
Tháng này8691
Tất cả1110156
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động