Tin bưu chính
Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bưu Điện Việt Nam

Ngày 18/3/2012, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông  đã phê duyệt quyết định ban hành tạm thời Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bưu Điện Việt Nam (QĐ số 249/QĐ-BTTTT). Đây là quyết định quan trọng, tiếp theo trong một loạt các quyết định của Bộ nhằm thực hiện Quyết định số 1746/QĐ-TTg, ngày 16/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ điều chuyển quyền đại diện chủ sở hữu tại Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam từ Tập đoàn VNPT về Bộ Thông tin Truyền thông.

Bản Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bưu Điện Việt Nam gồm 11 Chương, 65 Điều và 02 phụ lục.

Chương I, là các quy định chung. Giải thích một số cụm từ trong Điều lệ. Tên và trụ sở chính. Hình thức pháp lý, tư cách pháp nhân. Mục tiêu, lĩnh vực hoạt động và ngành nghề kinh doanh. Vốn Điều lệ. Quy định chủ sở hữu Nhà nước tại Tổng Công ty.        

Chương II. Quy định Quyền và nghĩa vụ của Bưu Điện Việt Nam.

Chương III. Quy định quyền và nghĩa vụ của đại diện chủ sở hữu Nhà nước tại Bưu Điện Việt Nam.

Chương IV. Quy định tổ chức quản lý của Bưu Điện Việt Nam, trong đó quy định Chủ tịch, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc của Bưu Điện Việt Nam; nghĩa vụ, trách nhiệm và quan hệ giữa Chủ tịch Tổng Công ty và Tổng Giám đốc Tổng Công ty; Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng và Bộ máy giúp việc

Chương V. Quan hệ giữa Bưu Điện Việt Nam với các đơn vị hạch toán phụ thuộc, Công ty con, Công ty liên kết.

Chương VI. Cơ chế hoạt động tài chính.

Chương VII. Quy định việc tổ chức lại, đa dạng hóa sở hữu, giải thể, phá sản Bưu Điện Việt Nam.

Chương VIII. Quy định sổ sách và hồ sơ của Bưu Điện Việt Nam.

Chương IX. Giải quyết tranh chấp nội bộ, sửa đổi điều lệ của Bưu Điện Việt Nam.

Chương X. Quy định Điều khoản thi hành.

Điều lệ có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sau khi Điều lệ mẫu của Tổng Công ty Nhà nước và doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được ban hành theo quy định tại khoản I, Điều 11, Nghị định số 99/2012/NĐ-CP, ngày 15/11/2012 của Chính phủ, Tổng Công ty có trách nhiệm xây dựng, trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Mẹ - Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam.

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động đã được phê duyệt, Bưu Điện Việt Nam sẽ điều chỉnh hoặc ban hành mới các quyết định liên quan tới tổ chức của các đơn vị thành viên, và các cơ chế, quy chế nội bộ của Tổng Công ty.

 

Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bưu Điện Việt Nam

Theo VNPOST.VN


Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 1
  • 1
  • 1
  • 0
  • 1
  • 5
  • 0
Hôm nay37
Hôm qua496
Tuần này1589
Tháng này8685
Tất cả1110150
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động