Đơn vị trực thuộc
Bưu điện Thành phố Biên Hòa
Địa chỉ : 01, Đường 30 tháng 04, Phường Trung Dũng, TP Biên Hòa
Số điện thoại : (0251) 3822046
Số fax : (0251) 3825877
Giám đốc : Hùng Thu Hương

Bưu điện thị xã Long Khánh
Địa chỉ : 20 Nguyễn Trường Tộ, Phường Xuân An, Thị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại : (0251) 8603838
Số fax : (0251) 3782000
Giám đốc : Trần Vũ Thụy Uyên

Bưu điện Trảng Bom
Địa chỉ : Quốc lộ 1, Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại : (0251) 3866300
Số fax : (0251) 3866319
Giám đốc : Bùi Văn Vinh

Bưu điệnTân Phú
Địa chỉ : Quốc lộ 20, Thị trấn Phú Lộc, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại : (0251) 3851019
Số fax : (0251) 3613004
Phó GĐ Phụ trách : Hoàng Thị Thanh Huyền

Bưu điện Long Thành
Địa chỉ : Quốc lộ 51, Thị trấn Long Thành, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại : (0251) 3844001
Số fax : (0251) 3844803
Giám đốc : Lê Thị Lập

Bưu điện tỉnh Đồng Nai

Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 8
  • 7
  • 0
  • 4
  • 6
  • 5
Hôm nay142
Hôm qua561
Tuần này1840
Tháng này11702
Tất cả870465
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 5,00
- Kỳ hạn 02 tháng 4,50
- Kỳ hạn 03 tháng 5,20
- Kỳ hạn 06 tháng 6,20
- Kỳ hạn 09 tháng 5,70
- Kỳ hạn 12 tháng 7,10
- Kỳ hạn 13 tháng 7,20
- Kỳ hạn 15 tháng 7,00
- Kỳ hạn 16 tháng 7,00
- Kỳ hạn 18 tháng 7,10
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,92
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,97
- Kỳ hạn 02 tháng 4,46
- Kỳ hạn 03 tháng 5,13
- Kỳ hạn 06 tháng 6,01
- Kỳ hạn 09 tháng 5,46
- Kỳ hạn 12 tháng 6,62
- Kỳ hạn 13 tháng 6,67
- Kỳ hạn 15 tháng 6,43
- Kỳ hạn 16 tháng 6,40
- Kỳ hạn 18 tháng 6,41
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 5,20
- Kỳ hạn 06 tháng 6,20
- Kỳ hạn 12 tháng 7,10
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 6,20
- Kỳ hạn 09 tháng 5,70
- Kỳ hạn 12 tháng 7,10
- Kỳ hạn 18 tháng 7,10
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 5,40
- Kỳ hạn 02 tháng 4,90
- Kỳ hạn 03 tháng 5,48
- Kỳ hạn 06 tháng 6,60
- Kỳ hạn 09 tháng 6,10
- Kỳ hạn 12 tháng 7,50
- Kỳ hạn 13 tháng 7,60
- Kỳ hạn 15 tháng 7,40
- Kỳ hạn 16 tháng 7,40
- Kỳ hạn 18 tháng 7,50
- Kỳ hạn 24 tháng 7,60
- Kỳ hạn 25 tháng 7,80
- Kỳ hạn 36 tháng 7,80
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 7,30
- Kỳ hạn 24 tháng 7,14
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 6,51
- Kỳ hạn 12 tháng 7,25
- Kỳ hạn 24 tháng 7,10
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động