Đơn vị trực thuộc
Bưu điện Thành phố Biên Hòa
Địa chỉ : 01, Đường 30 tháng 04, Phường Trung Dũng, TP Biên Hòa
Số điện thoại : (0251) 3817500
Số fax : (0251) 3825877
Giám đốc : Hùng Thu Hương

Bưu điện thị xã Long Khánh
Địa chỉ : 20 Nguyễn Trường Tộ, Phường Xuân An, Thị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại : (0251) 8603838
Số fax : (0251) 3782000
Giám đốc : Trần Vũ Thụy Uyên

Bưu điện Trảng Bom
Địa chỉ : Quốc lộ 1, Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại : (0251) 3866300
Số fax : (0251) 3866319
Giám đốc : Bùi Văn Vinh

Bưu điệnTân Phú
Địa chỉ : Quốc lộ 20, Thị trấn Phú Lộc, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại : (0251) 3851019
Số fax : (0251) 3613004
Phó GĐ Phụ trách : Hoàng Thị Thanh Huyền

Bưu điện Long Thành
Địa chỉ : Quốc lộ 51, Thị trấn Long Thành, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại : (0251) 3844001
Số fax : (0251) 3844803
Giám đốc : Lê Thị Lập

Bưu điện tỉnh Đồng Nai

Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 9
  • 3
  • 6
  • 5
  • 0
  • 5
Hôm nay15
Hôm qua56
Tuần này252
Tháng này986
Tất cả936505
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 3,10
- Kỳ hạn 02 tháng 3,10
- Kỳ hạn 03 tháng 3,40
- Kỳ hạn 04 tháng 3,40
- Kỳ hạn 05 tháng 3,40
- Kỳ hạn 06 tháng 4,30
- Kỳ hạn 07 tháng 4,30
- Kỳ hạn 08 tháng 4,30
- Kỳ hạn 09 tháng 4,50
- Kỳ hạn 10 tháng 4,50
- Kỳ hạn 11 tháng 4,50
- Kỳ hạn 12 tháng 5,70
- Kỳ hạn 13 tháng 5,80
- Kỳ hạn 15 tháng 5,80
- Kỳ hạn 16 tháng 5,80
- Kỳ hạn 18 tháng 5,80
- Kỳ hạn 24 tháng 5,80
- Kỳ hạn 25 tháng 5,80
- Kỳ hạn 36 tháng 5,80
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 06 tháng 4,28
- Kỳ hạn 09 tháng 4,45
- Kỳ hạn 12 tháng 5,58
- Kỳ hạn 15 tháng 5,64
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 4,26
- Kỳ hạn 12 tháng 5,56
- Kỳ hạn 24 tháng 5,53
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 3,09
- Kỳ hạn 02 tháng 3,08
- Kỳ hạn 03 tháng 3,37
- Kỳ hạn 04 tháng 3,36
- Kỳ hạn 05 tháng 3,35
- Kỳ hạn 06 tháng 4,20
- Kỳ hạn 07 tháng 4,19
- Kỳ hạn 08 tháng 4,18
- Kỳ hạn 09 tháng 4,35
- Kỳ hạn 12 tháng 5,39
- Kỳ hạn 13 tháng 5,45
- Kỳ hạn 15 tháng 5,40
- Kỳ hạn 16 tháng 5,38
- Kỳ hạn 18 tháng 5,33
- Kỳ hạn 24 tháng 5,19
- Kỳ hạn 25 tháng 5,17
- Kỳ hạn 36 tháng 4,94
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động