Tuyển Dụng
Bưu điện tỉnh Đồng Nai thông báo tuyển dụng nhân viên bưu tá và khai thác viên

Bưu điện tỉnh Đồng Nai thông báo tuyển dụng:

  • Chức danh tuyển dụng:

. Nhân viên Bưu tá: số lượng cần tuyển 20 lao động

  • -  Giới tính: ưu tiên lao động nam;
  • -  Thời gian làm việc: theo giờ hành chính;
  • -  Độ tuổi: từ 18 đến 40 tuổi (có sức khỏe tốt, có xe gắn máy);
  • -  Có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại Đồng Nai, am hiểu các tuyến đường trên địa bàn thành phố Biên Hòa.
  • -  Sử dụng thành thạo smart – phone.

. Khai thác viên: số lượng cần tuyển 05 lao động

    • -  Giới tính: nam;
    • -  Thời giam làm việc theo ca (3 ca): ca/8 tiếng;
    • -  Độ tuổi: từ 18 đến 30 tuổi (có sức khỏe tốt, có xe gắn máy);
    • -  Có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại Đồng Nai.
    • Mức lương và các chế độ:
    • Lương Bưu tá:
    • -  Tiền lương phát sản phẩm: từ 6.000.000 đồng trở lên (có tính lương theo sản lượng phát và thu gom);
    • -  Tháng thử việc: hỗ trợ 150.000 đồng/ngày + lương phát sản phẩm.
    • -  Hưởng chế độ độc hại theo quy định hiện hành.
    • -  Thu nhập khác: % hoa hồng khi tham gia phát triển các dịch vụ của Bưu điện.
    • -  Hỗ trợ tiền xăng, điện thoại theo chất lượng phát.
    • -  Được trang cấp bảo hộ lao động, công cụ lao động theo công việc.
    • -  Được tham gia các lớp đào tạo, tập huấn kỹ năng.
    • -  Thưởng vào các dịp Lễ, Tết.
    • -  Khen thưởng theo các phong trào thi đua tại đơn vị.
    • -  Các chế độ Bảo hiểm: BHXH, BHYT, BHTN, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe con người.
    • -  Được hưởng các chế độ phúc lợi như: tham quan du lịch, kiểm tra sức khỏe định kỳ hàng năm…
    • Lương khai thác viên:
    • -  Tiền lương khai thác sản phẩm (được tính theo sản lượng khai thác): từ 5.000.000 đồng trở lên;
    • -  Thu nhập khác: % hoa hồng khi tham gia phát triển các dịch vụ của Bưu điện.
    • -  Được trang cấp bảo hộ lao động, công cụ lao động theo công việc.
    • -  Được tham gia các lớp đào tạo, tập huấn kỹ năng.
    • -  Thưởng vào các dịp Lễ, Tết.
    • -  Khen thưởng theo các phong trào thi đua tại đơn vị.
    • -  Các chế độ Bảo hiểm: BHXH, BHYT, BHTN, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe con người.
    • -  Được hưởng các chế độ phúc lợi như: tham quan du lịch, kiểm tra sức khỏe định kỳ hàng năm…
    • Nơi nhận hồ sơ:
    • -  Phòng Bảo vệ Bưu điện tỉnh Đồng Nai – số 33 Nguyễn Ái Quốc, Quang Vinh, Biên Hòa, Đồng Nai. (lưu ý trên bìa hồ sơ cần thông tin số điện thoại liên hệ liên lạc mời phỏng vấn).
    • -  Số điện thoại liên hệ: 02513.822739      Email: tchc.bddni@vnpost.vn./.
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 9
  • 8
  • 0
  • 1
  • 3
  • 7
Hôm nay66
Hôm qua471
Tuần này303
Tháng này10175
Tất cả980137
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động