Tuyển Dụng

THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG CÁC CHỨC DANH TRỰC THUỘC BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG NAI
__________
           
Căn cứ nhu cầu bổ sung cán bộ lãnh đạo và lao động kế toán, tin học tại các đơn vị trực thuộc và khối văn phòng, Bưu điện tỉnh Đồng Nai thông báo tuyển dụng như sau:

I. CÁC CHỨC DANH TUYỂN DỤNG:
1. Chuyên viên Kế toán
a) Số lượng tuyển: 03 người.
b) Mô tả nhiệm vụ chính:
    - Kiểm tra, soát xét tính hợp pháp, hợp lệ của các chứng từ kế toán; Thực hiện việc hạch toán kế toán nghiệp vụ phát sinh vào các tài khoản, tiểu khoản kế toán phù hợp và nhập dữ liệu vào phần mềm kế toán thống nhất của Tổng công ty; Lập các báo cáo kế toán phần hành theo quy định; Quản lý hệ thống chứng từ, sổ sách theo quy định.
c) Yêu cầu:
    - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
    - Ưu tiên có kinh nghiệm trong lĩnh vực Kế toán.
2. Chuyên viên nghiệp vụ bưu chính
a) Số lượng tuyển: 02 người.
b) Mô tả nhiệm vụ chính:
    - Quản lý nghiệp vụ các dịch vụ được phân công; Giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực nghiệp vụ được phân công; Nghiên cứu, xây dựng, sửa đổi các quy định quản lý nghiệp vụ thuộc các lĩnh vực được phân công.
c) Yêu cầu:
    - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: quản trị kinh doanh bưu chính viễn thông; kinh tế bưu chính viễn thông. Nếu tốt nghiệp các chuyên ngành khác phải qua đào tạo, bồi dưỡng hoặc có thời gian làm việc thực tế trong lĩnh vực trên ít nhất 06 tháng.
    - Ưu tiên có kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiệp vụ bưu chính.
3. Chuyên viên quản lý chất lượng:
a) Số lượng tuyển: 02 người.
b) Mô tả nhiệm vụ chính:
    - Quản lý chất lượng các dịch vụ; Trực tiếp tham gia kiểm soát các nội dung theo chuyên đề, kế hoạch; Phối hợp, hỗ trợ các đơn vị trong việc xử lý các khiếu nại của khách hàng.
c) Yêu cầu:
    - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: quản trị kinh doanh bưu chính viễn thông; kinh tế bưu chính viễn thông. Nếu tốt nghiệp các chuyên ngành khác phải qua đào tạo, bồi dưỡng hoặc có thời gian làm việc thực tế trong lĩnh vực trên ít nhất 06 tháng;
    - Ưu tiên có kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiệp vụ bưu chính.
II. CÁC YÊU CẦU CHUNG:
1. Ngoài các yêu cầu đối với từng chức danh, ứng viên phải đáp ứng các yêu cầu chung như sau:
    - Tuổi đời dưới 35.
    - Thành thạo tin học văn phòng.
2. Chế độ, địa điểm làm việc:
    - Tiền lương: Thỏa thuận.
    - Được đóng BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của Nhà nước.
    - Được hưởng các chế độ phúc lợi của đơn vị.
    - Làm việc tại văn phòng Bưu điện tỉnh Đồng Nai.
3. Yêu cầu về hồ sơ:
Tất cả giấy tờ trong hồ sơ được chính quyền địa phương chứng thực trong thời gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp. Bao gồm:
- Phiếu thông tin ứng viên: ứng viên điền thông tin theo mẫu và gửi về địa chỉ email tchc.bddni@vnpost.vn.
* Lưu ý ghi tiêu đề mail: Chức danh dự thi - Họ và Tên ứng viên. (Ví dụ: Chuyên viên Kế toán - Nguyễn Văn A).
    - Đơn xin việc; 02 ảnh 3x4; Giấy khám sức khỏe; Sơ yếu lý lịch có dán ảnh 4x6, có dấu xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan đang công tác; Bản sao giấy chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ, bảng điểm (văn bằng chứng chỉ bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch công chứng).
4. Hình thức thi tuyển: thi viết và phỏng vấn (thi viết gồm 03 môn: Chuyên môn, Tiếng Anh và Tin học). Dự kiến thời gian tổ chức thi tuyển dụng: vào ngày 21/4/2018.
5. Địa điểm nhận hồ sơ:
    - Phòng Tổ chức- Hành chính, Bưu điện tỉnh Bưu điện tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại liên hệ: 0251.3823330 (Chị Bích Thủy).
    - Địa chỉ: số 33, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
6. Thời gian nhận hồ sơ: đến hết ngày 18/4/2018./.

 

Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 8
  • 8
  • 4
  • 2
  • 3
  • 5
Hôm nay284
Hôm qua540
Tuần này3546
Tháng này11197
Tất cả884235
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động