Chuyển phát nhanh EMS

Định nghĩa - Hướng dẫn sử dụng

Là bưu phẩm đạt yêu cầu về tốc độ chuyển phát, có chỉ tiêu thời gian toàn trình cụ thể đến từng khu vực phát. Chỉ tiêu thời gian EMS trong nước từ 24- 48h. EMS quốc tế từ 02 đến 09 ngày tuỳ theo từng nước nhận.
Hiện nay dịch vụ EMS đã chuyển phát rộng rãi đến một số xã huyện thuộc 64 Tỉnh- Thành trong cả nước ( dưới hai hình thức EMS và EMS Thỏa thuận) và đến 51 quốc gia trên thế giới.

Kích thước và khối lượng:
- Kích thước thông thường là: bất kỳ chiều nào cũng không vượt quá 1,5m và tổng chiều dài cộng với chu vi lớn nhất ( không đo theo chiều dài đã đo) không vượt qúa 3m
- Khối lượng EMS tối đa là 30kg. Trường hợp EMS là hàng hóa nguyên khối không thể tách rời, có thể có khối lượng lớn hơn giới hạn tối đa nhưng phải đảm bảo giới hạn về kích thước tối đa. Riêng EMS đi nước ngoài khối lượng được chấp nhận theo quy định của từng nước nhận 

Giới thiệu dịch vụ chuyển phát nhanh EMS

+ EMS - dịch vụ Chuyển phát nhanh trong nước.
+ EMS - dịch vụ Chuyển phát nhanh quốc tế.

Sản phẩm của dịch vụ EMS:
+ Chuyển phát nhanh thư tín.
+ Chuyển phát nhanh tài liệu, công văn.
+ Chuyển phát nhanh ấn phẩm.
+ Chuyển phát nhanh hàng hóa.


IV. MỨC BỒI THƯỜNG:
1. Trường hợp bưu gửi phát chậm so với thời gian toàn trình: Hoàn lại cước đã thu khi chấp nhận bưu gửi.
2. Trường hợp bưu gửi bị mất, hư hỏng, tráo đổi toàn bộ nội dung hoặc bị thất lạc: Mức bồi thường bằng 04 lần mức cước đã thu khi chấp nhận.
3. Trường hợp bưu gửi bị hư hỏng, mất hoặc tráo đổi một phần nội dung: Mức bồi thường tối đa cho mỗi bưu gửi như sau:

Số tiền bồi thường =   Tỷ lệ % khối lượng bưu gửi bị hư hỏng  x  Mức bồi thường tối đa
                                        mất hoặc tráo đổi một phần nội dung   

                                             
Trong đó: - Tỷ lệ % khối lượng bưu gửi bị mất, hư hỏng hoặc tráo đổi một phần nội dung được xác định căn cứ vào biên bản lập có xác nhận của người gửi.
               - Mức bồi thường: được tính bằng 04 (bốn) lần mức cước đã thu khi chấp nhận bưu gửi./.

 

 

Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết
Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai
  Phòng Kinh Doanh:   0613.941881
  Đường dây nóng:
  Điều tra khiếu nại   0618659068 Chị Tâm

 HÂN HẠNH PHỤC VỤ QUÍ KHÁCH HÀNG!

Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 2
  • 3
  • 3
  • 8
  • 4
  • 7
Hôm nay111
Hôm qua276
Tuần này1549
Tháng này5530
Tất cả233847
Các dịch vụ khác

TRA CỨU BƯU KIỆN

Số hiệu:

Chọn dịch vụ:


(Mã hiệu gồm 13 ký tự số và chữ: CP201487956VN) Ðã nhập được 13 ký tự
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 5,50
- Kỳ hạn 02 tháng 5,50
- Kỳ hạn 03 tháng 5,50
- Kỳ hạn 06 tháng 6,50
- Kỳ hạn 12 tháng 7,50
- Kỳ hạn 13 tháng 7,50
- Kỳ hạn 15 tháng 7,70
- Kỳ hạn 18 tháng 7,70
- Kỳ hạn 24 tháng 8,50
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 7,30
- Kỳ hạn 24 tháng 7,93
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 6,41
- Kỳ hạn 12 tháng 7,25
- Kỳ hạn 24 tháng 7,88
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi từng phần
- Kỳ hạn 03 tháng 5,50
- Kỳ hạn 06 tháng 6,50
- Kỳ hạn 12 tháng 7,50
- Kỳ hạn 24 tháng 8,50
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 6,50
- Kỳ hạn 09 tháng 7,00
- Kỳ hạn 12 tháng 7,50
- Kỳ hạn 18 tháng 7,70
- Kỳ hạn 24 tháng 8,50
- Kỳ hạn 36 tháng 8,50
- Kỳ hạn 48 tháng 8,50
- Kỳ hạn 60 tháng 8,50

 

Video - Clip

Hình ảnh hoạt động