Viễn thông - CNTT
1. Các loại thẻ sim, thẻ cào vật lý

a, Thẻ điện thoại di động trả trước các mạng: Vina, Mobifone (Vinacard, Mobicard)
-    Khách hàng có thể kiểm soát mức chi tiêu của mình
-    Khi thực hiện cuộc gọi, cước phí sẽ tự động trừ dần trực tiếp vào số dư tài khoản
-    Để nạp thêm tiền, khách hàng chỉ cần mua và sử dụng các thẻ Vinacard, Mobicard.
-    Thẻ Vina các mệnh giá: 10.000 – 500.000
-    Bộ trọn gói Vina, Mobi
-    Thẻ Mobi các mệnh giá: 50.000 – 500.000
-    Số máy chăm sóc khách hàng của Mobifone 18001090
-    Số máy chăm sóc khách hàng của Vinaphone 18001091

d, Thẻ điện thoại 1719
-    Dịch vụ thoại trả trước 1719 (Calling Card) là dịch vụ gọi điện thoại nội hạt, nội tỉnh, liên tỉnh, di động và quốc tế trả trước.
-    Người sử dụng chỉ cần mua một thẻ điện thoại trả tiền trước có mệnh giá từ 30.000 đến 500.000 đồng là có thể thực hiện cuộc gọi từ bất kỳ máy điện thoại cố định thông qua việc gọi vào số dịch vụ 1719.
-    Cước phí cuộc gọi được trừ trực tiếp vào tài khoản thẻ.
Có 2 loại thẻ trả trước:
-    Thẻ 1719 thông thường: có mã số bí mật (pincode) trên thẻ.
-    Thẻ 1719 có Chip: có mã số bí mật (pincode) và chip trên thẻ. Thẻ này nhớ được 12 mã số bí mật, khi sử dụng thẻ chip ở các máy chuyên dụng thì không phải nhập mã số bí mật mà chỉ cần cho thẻ vào khe đọc thẻ là có thể thực hiện được cuộc gọi.
-    Thẻ 1719 có thể sử dụng tại: tất cả các máy điện thoại cố định, các bốt điện thoại công cộng
-    Người sử dụng có thể đăng kí kích hoạt sử dụng dịch vụ “Gán tài khoản trả trước” cho thuê bao điện thoại cố định bằng cách gọi đến số điện thoại miễn phí 18001719 và mua thẻ 1719 để nạp tiền trực tiếp vào tài khoản của máy cố định.
-    Khi thực hiện cuộc gọi người sử dụng không phải nhập mã Pincode, cước cuộc gọi được trừ trực tiếp vào tài khoản 1719 của máy điện thoại cố đinh.
-    Máy điện thoại chuyên dụng 1719 là máy điện thoại màu da cam, có khe đọc thẻ chip, được đặt tại các điểm công cộng như: bến xe, trường học, ký túc xá, bệnh viện, các bưu cục…
-    Thẻ 1719 có các mệnh giá: 30.000 – 500.000
-    Đầu mối hỗ trợ dịch vụ: 18001719

e, Thẻ đa năng VTC online: là loại thẻ cào trả tiền trước do VTC phát hành với các loại mệnh giá: 20.000; 50.000 – 500.000đ.
-    Ngoài tính năng nạp Vcoin, thẻ VTC online còn có khả năng nạp tiền vào nhiều hệ thống dịch vụ khác
-    Nạp tiền điện thoại di động trả trước
-    Nạp tài khoản game của các nhà phát hành: VTC Z – one, SaigonTel, Netgame Asia, VDC Net2e, Sunsoft, Phúc Kiến, OneWorld, NCS Media
-    Dịch vụ học trực tuyến: Hocmai.vn, truongtructuyen.vn
-    Dịch vụ lưu trữ, chia sẽ dữ liệu: Galaxyz.net
Điện thoại hỗ trợ dịch vụ: 19001530

2, Mạng lưới cung cấp và giá dịch vụ
Liên hệ với Bưu điện gần nhất để được phục vụ và để là đại lý kinh doanh dịch vụ của Bưu điện.

 

Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết
Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai
  Phòng Kinh Doanh:   0613.941881
  Đường dây nóng:
  Điều tra khiếu nại   0933201375 Chị Quỳnh

 HÂN HẠNH PHỤC VỤ QUÍ KHÁCH HÀNG!



Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 7
  • 4
  • 0
  • 8
  • 2
  • 9
Hôm nay572
Hôm qua724
Tuần này1477
Tháng này14667
Tất cả740829
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,40
- Kỳ hạn 02 tháng 4,50
- Kỳ hạn 03 tháng 5,00
- Kỳ hạn 06 tháng 5,50
- Kỳ hạn 09 tháng 5,70
- Kỳ hạn 12 tháng 6,90
- Kỳ hạn 13 tháng 7,00
- Kỳ hạn 15 tháng 7,00
- Kỳ hạn 16 tháng 7,00
- Kỳ hạn 18 tháng 7,10
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,73
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,44
- Kỳ hạn 12 tháng 6,69
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt
- Kỳ hạn 03 tháng 4,90
- Kỳ hạn 06 tháng 5,39
- Kỳ hạn 12 tháng 6,83
- Kỳ hạn 24 tháng 7,13
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,50
- Kỳ hạn 09 tháng 5,70
- Kỳ hạn 12 tháng 6,90
- Kỳ hạn 18 tháng 7,10
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động