Tuyển Dụng
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG CHỨC DANH KHAI THÁC VIÊN

Mô tả công việc: Giao nhận, phân hướng, chia chọn sản phẩm - hàng hóa tại bưu cục khai thác – Trung tâm Khai thác vận chuyển.

Yêu cầu: :

     - Giới tính: nam;

     - Độ tuổi: từ 18 đến 35 tuổi (có sức khỏe tốt);

     - Trình độ trung cấp trở lên;

     - Sử dụng thành thạo và thao tác nhanh trên máy vi tính;

     - Có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại Đồng Nai.

Mức lương và các chế độ:

     - Tiền lương: từ 5.000.000 đồng trở lên (lương CB 5.000.000 + chấ lượng++);

     - Yêu cầu thử việc 01 tháng mức lương 4.500.000 đồng;

     - Các chế độ Bảo hiểm: BHXH, BHYT, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe con người.

     - Chế độ thưởng Lễ, Tết…theo quy định hiện hành của BĐT.

     - Chế độ tham quan du lịch hàng năm.

Thời gian nhận hồ sơ: đến hết ngày 31/05/2019.

Nơi nhận hồ sơ trực tiếp:

     - Phòng Tổ chức-Hành chính Bưu điện tỉnh Đồng Nai (đến cổng bảo vệ liên hệ gặp trực tiếp Chị Bích Liên).

     - Địa chỉ: số 33, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Biên Hòa, Đồng Nai (Đối diện siêu thị MEGA, trước là siêu thị METRO).

     - Điện thoại: 0251 3822739. Email: tchc.bddni@vnpost.vn./.

Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 1
  • 1
  • 4
  • 4
  • 9
  • 6
  • 9
Hôm nay187
Hôm qua464
Tuần này2098
Tháng này6086
Tất cả1144969
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động