Tin bưu chính
Tiết kiệm thời gian đi lại trong việc cấp phiếu lý lịch tư pháp

Sở Tư pháp phối hợp với Bưu điện tỉnh vừa tổ chức lễ ký kết hợp đồng cung ứng dịch vụ chuyển phát hồ sơ yêu cầu và kết quả cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 qua dịch vụ bưu điện.

Lãnh đạo Sở Tư pháp và Bưu điện tỉnh tham gia ký kết.
Lãnh đạo Sở Tư pháp và Bưu điện tỉnh tham gia ký kết.

Với 49 bưu cục trên địa bàn tỉnh, người dân, tổ chức khi có yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp và chuyển phát đến cơ quan cấp phiếu là Sở Tư pháp chỉ cần liên hệ các bưu cục gần nhất. Bưu điện sẽ chuyển đến cơ quan cấp phiếu trong thời gian ngắn nhất, cụ thể trong vòng 1 ngày đối với khu vực nội thành và 2 ngày đối với các trường hợp liên huyện. Sau khi có kết quả từ cơ quan cấp phiếu, bưu điện sẽ trả kết quả đến tận địa chỉ tại nhà. Phí dịch vụ trọn gói cho 1 lượt chuyển phát là 30 ngàn đồng một bưu gửi đối với địa chỉ phát thuộc nội thành, nội thị, nội huyện, 35 ngàn đồng một bưu gửi đối với địa chỉ phát thuộc nội tỉnh và 60 ngàn 500 đồng một bưu gửi đối với địa chỉ phát thuộc tỉnh, thành khác. Việc cung ứng dịch vụ này sẽ tiết kiệm thời gian đi lại, chờ đợi của người dân trong việc yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp. Đồng thời nâng cao hiệu quả hoạt động, thúc đẩy công cuộc cải cách hành chính của tỉnh.

 Trà Mi - Thổ Tín

Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 1
  • 0
  • 8
  • 0
  • 3
  • 0
  • 0
Hôm nay163
Hôm qua576
Tuần này920
Tháng này7622
Tất cả1080300
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động