Tin bưu chính
Ngày của Mẹ và hình ảnh của Mẹ trên Tem Bưu chính

Có khi nào bạn thắc mắc về nguồn gốc Ngày của Mẹ (Mother's Day - ngày Chủ Nhật thứ hai của tháng năm), và năm nay là vào ngày 12/5/2013.  

Lần đầu tiên Ngày của Mẹ được kỷ niệm là ở Philadelphia (Hoa Kỳ) năm 1907 từ ý tưởng của Anna Jarvis. Anna Jarvis lúc đó là một cô gái thông minh và chăm chỉ theo học trường Grafton, tại bang Virginia. Thương mẹ sống một mình, cô không muốn đi học xa và đã bỏ ngang việc học hành tại một trường cao đẳng quay về dạy học gần nhà. Năm 1905, sau khi mẹ qua đời Anna luôn cảm thấy mình có lỗi vì còn nhiều điều chưa làm được cho bà, day dứt bởi điều này, đến ngày giỗ mẹ lần thứ hai, Anna tiết lộ cho mọi người biết ý định của mình: Đề nghị Thượng nghị viện Mỹ tổ chức Ngày của Mẹ trên toàn quốc. Mọi người nhiệt tình ủng hộ nhưng Thượng nghị viện Mỹ lại không thông qua quyết định trên ngay.

Trong suốt 7 năm liền, Anna viết hàng loạt thư, gửi lên tổng biên tập các báo, các thị trưởng, nghị sĩ và những người mà cô cảm thấy có thể họ sẽ ủng hộ mình. Mãi đến năm 1914, Tổng thống Mỹ Woodrow Wilson mới ký một văn bản công nhận ngày Chủ nhật thứ hai của tháng 5 là Ngày của Mẹ. Lòng kiên nhẫn và tấm lòng của cô gái Anna Jarvis với mẹ cuối cùng đã có kết quả.

Tại Việt Nam, trước đây chỉ có ở miền Nam với Lễ Vu Lan – được xem là ngày báo đền, tưởng nhớ, tri ân đến cha mẹ. Nhiều năm trở lại đây, do sự phát triển của Internet và các phương tiện thông tin đại chúng, và bắt nhịp xu hướng văn hóa rất nhanh của các thành phố lớn (đặc biệt là Hà Nội và TP.HCM), Ngày của Mẹ đã được phổ biến trên cả nước và được mọi người hưởng ứng nồng nhiệt. Đây cũng chính là dịp để con cái thể hiện tình cảm dành cho mẹ thông qua những món quà ý nghĩa, từ vật chất đến tinh thần.

Nhân dịp này, Cổng Thông tin điện tử Bưu Điện Việt Nam trân trọng giới thiệu  tới các bạn hỉnh ảnh người phụ nữ - người Mẹ trên Tem Bưu chính do Bưu Điện Việt Nam phát hành.

 
1. MS 1027: "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" - PH 2012

 
2. MS 085: - PH 1961


3. MS 580: - PH 1963

4. MS 126: - PH 1963

5. MS 089: - PH 1958

6. MS 353: - PH 1979

7. MS 427:- PH 1983

8. MS 655: - PH 1992

9. MS 899: - PH 2002

10. MS 712 - PH 1995
Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 1
  • 0
  • 9
  • 6
  • 6
  • 5
  • 7
Hôm nay405
Hôm qua503
Tuần này3921
Tháng này9964
Tất cả1096657
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động