Tin bưu chính
Nâng cao chất lượng chuyển phát bưu phẩm thường quốc tế

Theo thống kê của Bưu Điện Việt Nam, Quý I/2013, có tổng số 187 bưu phẩm quốc tế được gắn chíp kiểm tra từ các luồng đến Việt Nam. Bưu cục ngoại dịch TP Hồ Chí Minh xử lý 170 bưu phẩm gắn phiếu kiểm tra (trong đó có 136 bưu phẩm đạt chuẩn chỉ tiêu chuyển phát chiếm 80% tổng số bưu gửi). Bưu cục ngoại dịch TP  Hà Nội xử lý 17 bưu phẩm gắn phiếu kiểm tra (trong đó có 15 bưu phẩm đạt chuẩn chỉ tiêu chuyển phát chiếm 88,24% tổng số bưu gửi). Tỷ lệ đạt chuẩn trung bình của các luồng gửi tăng 15,5% so với chỉ tiêu đã đăng ký với UPU.

 

 

 Chất lượng bưu phẩm quốc tế đến ở từng luồng gửi quý I/2013

 

  Chất lượng chuyển phát bưu phẩm tại các thành phố qua từng TTKTVC

Cũng trong Quý I/2013, thời gian xử lý bưu phẩm quốc tế đến qua mỗi trung tâm khai thác vận chuyển khá tương đồng nhau. Bưu phẩm quốc tế đến khai thác tại TTKTVC Hồ Chí Minh trong 1,54 ngày và tại TTKTVC Hà Nội hết 1,5 ngày.

Cùng địa chỉ phát tại TP Hồ Chí Minh nhưng nếu bưu phẩm quốc tế về qua Bưu cục ngoại dịch Hà Nội thì thời gian xử lý trong nước kéo dài hơn 1,24 ngày. Còn tại TP Hà Nội, nếu bưu phẩm quốc tế về qua Bưu cục ngoại dịch Hồ Chí Minh thì thời gian xử lý trong nước kéo dài hơn 2,5 ngày.

Mặc dù tỷ lệ đạt chuẩn về thời gian chuyển phát theo đăng ký của Bưu Điện Việt Nam với UPU đạt tương đối cao nhưng về thời gian chuyển phát toàn trình vẫn khá dài từ 9,69 ngày đến 13 ngày.

Nhằm duy trì, nâng cao chất lượng chuyển phát, các đơn vị trên toàn mạng lưới đã và đang kiểm tra thường xuyên, nghiêm túc thực hiện quy trình sản xuất, đặc biệt là khâu phát để rút ngắn thời gian phát của các bưu gửi đi/đến quốc tế của Bưu Điện Việt Nam.



Thời gian xử lý bưu gửi tại Việt Nam và tỷ lệ % lũy kế đạt được với các luồng BP quốc tế đến ở từng luồng gửi

Theo vnpost.vn
Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 1
  • 0
  • 9
  • 6
  • 6
  • 4
  • 8
Hôm nay396
Hôm qua503
Tuần này3912
Tháng này9955
Tất cả1096648
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động