Tin bưu chính
DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TRÚNG GIẢI THƯỞNG CHUYỂN TIỀN BƯU ĐIỆN TRÚNG LỘC VÀNG ĐỢT 3 – THÁNG 9/2016

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TRÚNG GIẢI THƯỞNG

CHUYỂN TIỀN BƯU ĐIỆN TRÚNG LỘC VÀNG

ĐỢT 3 – THÁNG 9/2016

Stt

Họ và tên khách hàng

Số hiệu Phiếu chuyển tiền

Bưu điện phát hành

Giá trị giải thưởng

I. Giải Nhất

1

Võ Văn Cảm

8160577827

Thành Phố Biên Hòa

03 chỉ vàng SJC 999.9

II. Giải Nhỉ

1

Quán Vi Nghĩa 0167 549 4881

8160578595

Khu Công Nghiệp

02 chỉ vàng SJC 999.9

2

Đặng Ngọc Lành

8160376255

Quang Vinh

02 chỉ vàng SJC 999.9

III. Giải Ba

1

Nguyễn Thu Hồng   3826755

8160376318

Quang Vinh

01 chỉ vàng SJC 999.9

2

Nguyễn Văn Ý

8160595532

Tân Hiệp

01 chỉ vàng SJC 999.9

3

Nguyễn Thị Bé Hoa

8160444171

Long Bình Tân

01 chỉ vàng SJC 999.9

4

Nguyễn Thị Kiều Trang

8160393852

Chợ Đồn

01 chỉ vàng SJC 999.9

5

Đặng Hải Đăng

8160445334

Long Bình Tân

01 chỉ vàng SJC 999.9

IV. Giải Khuyến Khích

1

Đỗ Hải Đăng 0613 992200

8160580972

Khu Công Nghiệp

Tiền mặt 500.000đ

2

Võ Văn Đệ/ 01274713388

8160580464

Trảng Dài

Tiền mặt 500.000đ

3

Đặng Quang Nhã

8160572882

Tam Hiệp

Tiền mặt 500.000đ

4

Hoàng Thị Thúy Lượng

8160574184

Long Bình Tân

Tiền mặt 500.000đ

5

Lê Thanh Phong

8160562250

Thành Phố Biên Hòa

Tiền mặt 500.000đ

6

Nguyễn Thị Kim Quyên

8160391670

Chợ Đồn

Tiền mặt 500.000đ

7

Nguyễn Thị Hoa

8160580226

Trảng Dài

Tiền mặt 500.000đ

8

Lương Văn Phát 0169 988 6682

8160593596

Khu Công Nghiệp

Tiền mặt 500.000đ

9

Trần Thanh Quang 0167 7002 532

8160570880

Khu Công Nghiệp

Tiền mặt 500.000đ

10

Dương Thanh Điền

8160591814

Thành Phố Biên Hòa

Tiền mặt 500.000đ

11

Nguyễn Thị Trúc Linh

8160562103

Thành Phố Biên Hòa

Tiền mặt 500.000đ

12

Nguyễn Văn Thành

8160445224

Long Bình Tân

Tiền mặt 500.000đ

13

Nguyễn  Mạnh Hùng

8160459077

Tân Tiến

Tiền mặt 500.000đ

14

Nguyễn Ngọc Chiêu 0613 992200

8160593556

Khu Công Nghiệp

Tiền mặt 500.000đ

15

Thạch   Inh

8160418705

Tam Hiệp

Tiền mặt 500.000đ

16

Đinh Thị Trâm Anh

8160415920

Quyết Thắng

Tiền mặt 500.000đ

17

Lewis   Nguyen 

8160376359

Quang Vinh

Tiền mặt 500.000đ

18

Phạm Văn Sỹ

8160584761

Hố Nai

Tiền mặt 500.000đ

19

Trần Văn Quyển

8160558992

Phước Tân

Tiền mặt 500.000đ

20

Nguyễn Bình Minh

8160416339

Quyết Thắng

Tiền mặt 500.000đ

21

Trần Thanh Tịnh 0613 992200

8160593646

Khu Công Nghiệp

Tiền mặt 500.000đ

22

  Lý  Công  Sự

8160580308

Trảng Dài

Tiền mặt 500.000đ

23

Ngô Thị Thảo 0976821814

8160580911

Khu Công Nghiệp

Tiền mặt 500.000đ

24

Nguyễn Trọng Hiếu

8160416160

Quyết Thắng

Tiền mặt 500.000đ

25

Ngân Thị Hoàn 0164 383 2333

8160578576

Khu Công Nghiệp

Tiền mặt 500.000đ

26

Lê Quang Hai

8160562116

Thành Phố Biên Hòa

Tiền mặt 500.000đ

27

Hoàng Thị Kim Thanh

8160591046

Thành Phố Biên Hòa

Tiền mặt 500.000đ

28

  Nguyễn  Bá  Lâm

8160580186

Trảng Dài

Tiền mặt 500.000đ

29

Trương Bảo Huy

8160591293

Thành Phố Biên Hòa

Tiền mặt 500.000đ

30

Lê Văn Điền

8160574190

Long Bình Tân

Tiền mặt 500.000đ

V. Số dự phòng

1

Phạm Văn Đà 0913145723

8160458006

Khu Công Nghiệp

 

2

Nguyễn Thị Hòa

8160561965

Thành Phố Biên Hòa

 

3

Nguyễn Thị Tình 0169 300 9148

8160442384

Khu Công Nghiệp

 

4

Hồ Thị Ly

8160595007

Tân Hiệp

 

5

Nguyễn Thị Xem

8160390680

Hố Nai

 

Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 9
  • 3
  • 6
  • 5
  • 0
  • 5
Hôm nay15
Hôm qua56
Tuần này252
Tháng này986
Tất cả936505
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 3,10
- Kỳ hạn 02 tháng 3,10
- Kỳ hạn 03 tháng 3,40
- Kỳ hạn 04 tháng 3,40
- Kỳ hạn 05 tháng 3,40
- Kỳ hạn 06 tháng 4,30
- Kỳ hạn 07 tháng 4,30
- Kỳ hạn 08 tháng 4,30
- Kỳ hạn 09 tháng 4,50
- Kỳ hạn 10 tháng 4,50
- Kỳ hạn 11 tháng 4,50
- Kỳ hạn 12 tháng 5,70
- Kỳ hạn 13 tháng 5,80
- Kỳ hạn 15 tháng 5,80
- Kỳ hạn 16 tháng 5,80
- Kỳ hạn 18 tháng 5,80
- Kỳ hạn 24 tháng 5,80
- Kỳ hạn 25 tháng 5,80
- Kỳ hạn 36 tháng 5,80
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 06 tháng 4,28
- Kỳ hạn 09 tháng 4,45
- Kỳ hạn 12 tháng 5,58
- Kỳ hạn 15 tháng 5,64
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 4,26
- Kỳ hạn 12 tháng 5,56
- Kỳ hạn 24 tháng 5,53
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 3,09
- Kỳ hạn 02 tháng 3,08
- Kỳ hạn 03 tháng 3,37
- Kỳ hạn 04 tháng 3,36
- Kỳ hạn 05 tháng 3,35
- Kỳ hạn 06 tháng 4,20
- Kỳ hạn 07 tháng 4,19
- Kỳ hạn 08 tháng 4,18
- Kỳ hạn 09 tháng 4,35
- Kỳ hạn 12 tháng 5,39
- Kỳ hạn 13 tháng 5,45
- Kỳ hạn 15 tháng 5,40
- Kỳ hạn 16 tháng 5,38
- Kỳ hạn 18 tháng 5,33
- Kỳ hạn 24 tháng 5,19
- Kỳ hạn 25 tháng 5,17
- Kỳ hạn 36 tháng 4,94
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động