Tin bưu chính
Bưu điện Đồng Nai chuyển phát CMND đến người nhận theo nhu cầu

Nhằm tiết kiệm thời gian, chi phí đi lại, tạo thêm sự thuận lợi cho người dân trong việc sử dụng các dịch vụ hành chính công, góp phần cải cách thủ tục hành chính. Kể từ ngày 04/09/2012, Bưu điện Tỉnh Đồng Nai phối hợp với Công an tỉnh chuyển phát chứng minh nhân dân đến địa chỉ người nhận theo yêu cầu.
Sau khi đã làm xong thủ tục đăng ký cấp chứng minh nhân dân, khách hàng đến bàn nhận chuyển phát CMND để yêu cầu chuyển phát đến địa chỉ nhận. Khách hàng chỉ cần điền các thông tin địa chỉ phát, số điện thoại liên hệ của người nhận trên phiếu gửi, phong bì. Bộ phận tiếp nhận sẽ căn cứ thông tin, địa chỉ ghi trên phiếu gửi để chuyển phát CMND đến tận tay khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
Để biết thêm thông tin, Quý khách hàng xin vui lòng liên hệ:
+ Khu vực TP Biên Hòa: 0906 302 777
+ Khu vực các huyện, tx Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ: 0918 925 789
+ Khu vực các huyện Long Thành, Nhơn Trạch: 0613 844 012 – 0919 309 090
+ Khu vực các huyện Định Quán, Tân Phú: 0916 669 555
+ Khu vực các huyện Trảng Bom, Thống Nhất, Vĩnh Cửu: 01256 003 909

Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 1
  • 1
  • 2
  • 2
  • 7
  • 8
  • 6
Hôm nay527
Hôm qua536
Tuần này2224
Tháng này8604
Tất cả1122786
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động