Tin bưu chính
Bộ Thông tin Truyền thông kiểm tra chất lượng dịch vụ Bưu chính công ích

Theo kế hoạch kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích năm 2012, Cục Viễn thông – Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ tiến hành kiểm tra chất lượng dịch vụ này trên địa bàn 12 Bưu Điện tỉnh, thành phố từ ngày 16/7 đến 30/11/2012.


Trung tâm đo lường thuộc Cục Viễn thông sẽ tiến hành kiểm tra độc lập tại Bưu Điện các tỉnh, thành phố: Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đồng Nai, Hà Nam, Kon Tum, Kiên Giang, Lào Cai, Nghệ An, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Thái Bình.

Trung tâm đo lường sẽ tiến hành kiểm tra đồng loạt các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ Bưu chính công ích theo quy định tại “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ Bưu chính công ích” mã số QCVN1:2008/BTTTT. Việc kiểm tra sẽ tập trung vào thời gian phục vụ tại giao dịch trung tâm tỉnh, thành phố (gồm việc niêm yết thời gian mở, đóng cửa tại điểm giao dịch, việc chấp hành thời gian niêm yết), số điểm phục vụ trong một xã, kiểm tra thời gian và tần suất thu gom và phát, thời gian toàn trình thư thường nội tỉnh, liên tỉnh, thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế, thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến, thời gian phát hành báo chí công ích…

Kết quả tại 12 đơn vị sẽ là sở cứ để đánh giá chất lượng thực hiện nhiệm vụ công ích của Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam. Kết quả này sẽ được niêm yết công khai trên website của Cục Viễn thông – Bộ Thông tin Truyền thông cũng như thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Các tin tức khác
Thăm dò ý kiến
Bạn nhận xét gì về giao diện mới của website này:
Tốt
Khá
Xấu
Thống kê truy cập
  • 0
  • 1
  • 1
  • 4
  • 4
  • 9
  • 7
  • 1
Hôm nay189
Hôm qua464
Tuần này2100
Tháng này6088
Tất cả1144971
Lãi suất tiết kiệm
LOẠI DỊCH
VỤ
LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm không kỳ hạn 1,00
2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,05
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 4,08
- Kỳ hạn 02 tháng 4,07
- Kỳ hạn 03 tháng 4,54
- Kỳ hạn 06 tháng 4,97
- Kỳ hạn 09 tháng 5,28
- Kỳ hạn 12 tháng 6,27
- Kỳ hạn 13 tháng 6,24
- Kỳ hạn 15 tháng 6,18
- Kỳ hạn 16 tháng 6,15
- Kỳ hạn 18 tháng 6,08
- Kỳ hạn 24 tháng 6,29
- Kỳ hạn 25 tháng 6,41
- Kỳ hạn 36 tháng 6,05
6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần ( chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%năm)
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
7. Tiết kiệm gửi góp
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
- Kỳ hạn 48 tháng 6,60
- Kỳ hạn 60 tháng 6,60
8. Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu (%năm)
8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ
- Kỳ hạn 01 tháng 4,10
- Kỳ hạn 02 tháng 4,10
- Kỳ hạn 03 tháng 4,60
- Kỳ hạn 06 tháng 5,10
- Kỳ hạn 09 tháng 5,50
- Kỳ hạn 12 tháng 6,70
- Kỳ hạn 13 tháng 6,70
- Kỳ hạn 15 tháng 6,70
- Kỳ hạn 16 tháng 6,70
- Kỳ hạn 18 tháng 6,70
- Kỳ hạn 24 tháng 7,20
- Kỳ hạn 25 tháng 7,40
- Kỳ hạn 36 tháng 7,40
8.2 Lĩnh lãi định kỳ
Lĩnh lãi hàng quý
- Kỳ hạn 12 tháng 6,54
- Kỳ hạn 24 tháng 6,78
Lĩnh lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 5,24
- Kỳ hạn 12 tháng 6,50
- Kỳ hạn 24 tháng 6,75
Video - Clip

Hình ảnh hoạt động